Dịch

reprise

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự tái diễn, sự nối lạidanh từA recurrence or resumption of an action.
  2. Sự lặp lại, khúc lặpdanh từA repetition of a phrase, a return to an earlier theme, or a second rendition or version of a song in a programme or musical.
  3. Thế đánh lại, đòn phản côngdanh từA renewal of a failed attack, after going back into the en garde position.
  4. Lặp lại, tái hiệnđộng từTo repeat or resume an action or a role.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repriseNguyên thể (infinitive)
  2. reprisesSố nhiều (plural)
  3. reprisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reprisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reprise sthdiễn lại cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Sự trả đũa
  1. A taking by way of retaliation.

Ví dụ

  • , ; , Sợ lũ lụt đe dọa và ngập lụt kề bên; / Nếu vậy, một sự trả đũa công bằng chỉ là / Những gì đất liền đã chiếm đoạt từ biển cả.
  • " " , , .Khái niệm "tiền lương tâm lý" bắt nguồn từ Du Bois, sau đó được Fredrickson sử dụng, và được Roediger tái hiện trong bối cảnh chủ nghĩa công nghiệp miền bắc.
  • dead-liuing , / / th'earth, & wombe .Làm sao tước sự sống từ gã đã chết ấy, / Kẻ mà hắn vẫn thấy chỗi dậy tươi tắn / Từ lòng đất, và khơi dậy linh hồn mới từ dạ con nàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tái diễn
Đền bù

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireprise
  2. từ tiếng Pháp cổreprise
  3. từ tiếng Phápreprise

AI