Nghĩa chính
- Vỏ quả hạchdanh từThe shell that surrounds the kernel of a nut.
- Sách tóm tắt luậtdanh từA short book summarizing an area of law.
- Thuyền con, thuyền nhỏdanh từA small boat; a boat considered small in comparison to the seas.
- Tóm tắtđộng từngoại động từ (transitive)To summarize (from the term in a nutshell).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nutshellNguyên thể (infinitive)
- nutshellsSố nhiều (plural)
- nutshelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nutshellingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in a nutshelltrạng từ | trạng từ | Tóm lại |
| put something in a nutshell | Tóm tắt điều gì | |
| cashew nutshell liquiddanh từ | danh từ | Loại nhựa tự nhiên có ánh vàng được tìm thấy trong cấu trúc tổ ong của vỏ hạt điều, được sử dụng trong y học dân gian nhiệt đới và chống mối mọt cho gỗ |
Ví dụ
- , , .Chà, nói ngắn gọn là chúng ta lạc đường rồi.
- .Đây là câu chuyện được tóm tắt ngắn gọn.
- .Hãy giải thích ngắn gọn cho tôi hiểu.