Dịch

nutshell

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈnʌtˌʃɛl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vỏ quả hạchdanh từThe shell that surrounds the kernel of a nut.
  2. Sách tóm tắt luậtdanh từA short book summarizing an area of law.
  3. Thuyền con, thuyền nhỏdanh từA small boat; a boat considered small in comparison to the seas.
  4. Tóm tắtđộng từngoại động từ (transitive)To summarize (from the term in a nutshell).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutshellNguyên thể (infinitive)
  2. nutshellsSố nhiều (plural)
  3. nutshelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nutshellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

in a nutshelltrạng từTóm lại
put something in a nutshellTóm tắt điều gì
cashew nutshell liquiddanh từLoại nhựa tự nhiên có ánh vàng được tìm thấy trong cấu trúc tổ ong của vỏ hạt điều, được sử dụng trong y học dân gian nhiệt đới và chống mối mọt cho gỗ

Ví dụ

  • , , .Chà, nói ngắn gọn là chúng ta lạc đường rồi.
  • .Đây là câu chuyện được tóm tắt ngắn gọn.
  • .Hãy giải thích ngắn gọn cho tôi hiểu.

Nguồn gốc (etymology)

nutshell

  1. từ tiếng Anh trung đạinotschelle
  2. từ tiếng Anh cổhnutsċiell
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnutskallju

AI