Nghĩa chính
- Tóm lạitrạng từIn summary; briefly or simply.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tóm lại
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put something in a nutshell | Tóm tắt điều gì |
Ví dụ
- , , .Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.
- , , , .
- , , .
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinh mớiin nuce
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha