Dịch

in a nutshell

trạng từ (adverb)
US/ɪn ə ˈnʌtˌʃɛl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tóm lạitrạng từIn summary; briefly or simply.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

put something in a nutshellTóm tắt điều gì

Ví dụ

  • , , .Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.
  • , , , .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Latinh mớiin nuce

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI