Dịch

cashew nutshell liquid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại nhựa tự nhiên có ánh vàng được tìm thấy trong cấu trúc tổ ong của vỏ hạt điều, được sử dụng trong y học dân gian nhiệt đới và chống mối mọt cho gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)A natural resin with a yellowish sheen found in the honeycomb structure of the cashew nutshell, used in tropical folk medicine and for anti-termite treatment of timber.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI