Nghĩa chính
- Vượt qua, chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To overcome; to endure.
- Liên lạc được, làm cho hiểuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To communicate successfully across a barrier; to make contact, or get one's point across; to reach the addressee, possibly with difficulty.
- Hoàn thành, đọc hếtđộng từngoại động từ (transitive)To complete; to finish.
- Tiêu hết, dùng hếtđộng từngoại động từ (transitive)To use up; to expend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get throughNguyên thể (infinitive)
- gets throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten through (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting throughPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiêu hết
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Huấn luyện quân sự rất vất vả, nhưng tôi đã vượt qua được.
- .Anh ta là một người đảng phái bảo thủ đến mức tôi không tài nào nhồi nhét được điều đó vào đầu anh ta.
- !Cô ấy đã đọc xong cuốn sách sáng nay!