Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vượt qua; chuyển từ bên này (của cái gì đó) sang bên kia, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cross; to move from one side (of something) to the other, literally or figuratively.
- Làm cho một ý tưởng trở nên rõ ràng; giải thích thành công một suy nghĩ hoặc cảm giác; đặt quađộng từngoại động từ (transitive)To make an idea evident; to successfully explain a thought or feeling; put over.
- Làm phiền (ai đó); có được mặt xấu của ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To annoy (someone); to get on someone's bad side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get acrossNguyên thể (infinitive)
- gets acrossNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got across (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten across (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting acrossPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get across someonecụm từ | cụm từ | Cãi nhau với ai |
| get it across one's head | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thành công
- nội động từ (intransitive)Thành công; làm tốtTo succeed; to do well.
Ví dụ
- cho quân đội qua sông
- trình bày ý kiến một cách khúc chiết
- .
Xuất hiện ở từ khác
- get overdễ nhầmcó nghĩa là làm cho người khác hiểu rõ, không phải vượt qua.