Dịch

get across

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt əkɹɒs/US/ˌɡɛt əkɹɑs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vượt qua; chuyển từ bên này (của cái gì đó) sang bên kia, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cross; to move from one side (of something) to the other, literally or figuratively.
  2. Làm cho một ý tưởng trở nên rõ ràng; giải thích thành công một suy nghĩ hoặc cảm giác; đặt quađộng từngoại động từ (transitive)To make an idea evident; to successfully explain a thought or feeling; put over.
  3. Làm phiền (ai đó); có được mặt xấu của ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To annoy (someone); to get on someone's bad side.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get acrossNguyên thể (infinitive)
  2. gets acrossNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got across (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten across (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting acrossPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get across someonecụm từCãi nhau với ai
get it across one's headChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thành công
  1. nội động từ (intransitive)Thành công; làm tốtTo succeed; to do well.

Ví dụ

  • cho quân đội qua sông
  • trình bày ý kiến một cách khúc chiết
  • .

AI