Nghĩa chính
- Được tiếp cận, nói chuyện được vớiđộng từto successfully communicate with someone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get through toNguyên thể (infinitive)
- gets through toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got through to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten through to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting through toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .Mất vài tuần, nhưng cuối cùng tôi đã nói chuyện được với anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- reachđồng nghĩanhấn mạnh việc khiến người kia cảm nhận hoặc chịu ảnh hưởng.