Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dành kiếp sau đau khổ trong địa ngụcđộng từTo spend the afterlife suffering in hell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- burn in hellNguyên thể (infinitive)
- burns in hellNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- burnt in hell (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burned in hellQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burning in hellPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Biểu hiện sự tức giận và khinh thường nhắm vào ai đó
- Biểu hiện sự tức giận và khinh thường nhắm vào ai đó, đặc biệt là sau khi cá nhân đó phạm tội hoặc vi phạm rất nghiêm trọngAn expression of anger and contempt directed at someone, especially after that individual has committed a very serious crime or transgression.
Ví dụ
- .
- Wrex: -- !
- .
Xuất hiện ở từ khác
- hellkết hợpbị thiêu đốt dưới địa ngục