cop-out
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tránh né hoặc thực hiện không đầy đủ một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ; hành động đối phódanh từAvoidance or inadequate performance of a task or duty; the action of copping out.
- Lý do được đưa ra để tránh thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ; một lý do được đưa ra khi ai đó cảnh sátdanh từAn excuse made in order to avoid performing a task or duty; a reason offered when someone cops out.
- Người cảnh sátdanh từA person who cops out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cop-outDạng gốc (base form)
- cop-outsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , : , won’t , . : , .
- .
- .