coped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mặc áo choàngtính từkhông so sánh (not comparable)Clad in a cope.
Ví dụ
- .Anh ấy nhanh chóng xử lý tình hình.
- Boldi, .Không có Boldi, Martha sẽ không bao giờ đối phó được với vấn đề đó.
- Mum's .Tôi đã đối phó được với cái chết của mẹ.