Dịch

coped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mặc áo choàngtính từkhông so sánh (not comparable)Clad in a cope.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy nhanh chóng xử lý tình hình.
  • Boldi, .Không có Boldi, Martha sẽ không bao giờ đối phó được với vấn đề đó.
  • Mum's .Tôi đã đối phó được với cái chết của mẹ.

AI