Nghĩa chính
- Cấu hình của một cây đàn ghi-ta thép có bàn đạp: cách điều chỉnh cộng với độ cao của cần gạt đầu gối và bàn đạp thay đổidanh từThe setup of a pedal steel guitar: the tuning plus pedal and knee lever pitch changes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copedantDạng gốc (base form)
- copedantsSố nhiều (plural)