Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
check cop
danh từ
(noun)
US
/ˈ
tʃ
ɛ
k
ˈ
k
ɑ
p
/
Nghĩa chính
1
Chất kết dính được những kẻ gian lận sử dụng để lấy trộm chip hoặc tiền xu từ ngăn xếp bằng lòng bàn tay
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An adhesive used by cheats to steal chips or coins from a stack using the palm of the hand.
Ví dụ
Aside
from
that
the
professional
gambler
may
use
the
"
check
cop
"
to
diminish
the
pile
of
checks
which
the
Opponent
may
have
,
or
may
use
his
own
marked
cards
if
he
can
manage
to
get
them
into
the
game
AI
1
Chất kết dính được những kẻ gian lận sử dụng để lấy trộm chip hoặc tiền xu từ ngăn xếp bằng lòng bàn tay
1
Chất kết dính được những kẻ gian lận sử dụng để lấy trộm chip hoặc tiền xu từ ngăn xếp bằng lòng bàn tay
1
Chất kết dính được những kẻ gian lận sử dụng để lấy trộm chip hoặc tiền xu từ ngăn xếp bằng lòng bàn tay