Dịch

fu

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)hậu tố
US/fu/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của fuck youthán từInitialism of fuck you.
  2. Đơn vị thông lượngdanh từflux unit
  3. Phú, thể phúdanh từA Chinese literary form developed during the times of the Han dynasty that combines prose and poetry, sometimes called rhymed prose.
  4. Dạng khác của -fuhậu tốAlternative spelling of -fu.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuDạng gốc (base form)
  2. fusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kung fudanh từ, động từVõ thuật Trung Quốc, kung fu, công phu
-fuhậu tốDùng để tạo thành danh từ chỉ chuyên môn hoặc sự thông thạo về kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức cụ thể
-fu-trung tốMột dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -fung-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm
fu-ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từCách viết che bớt của fuck
fu@ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từCách viết che bớt của fuck
fu…ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từCách viết che bớt của fuck
fu©kCách viết che bớt của fuck
fu*ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từCách viết che bớt của fuck

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kung fu
  1. không đếm được (uncountable)Kung fu, võ thuậtkung fu

Ví dụ

  • — , .Nhưng thời điểm thương mại rất thuận lợi—phim võ thuật tràn ngập khắp nơi, còn David Carradine và Lý Tiểu Long là những biểu tượng được tôn sùng.
  • .Tom đã học kung fu.
  • .Tom đang học kung fu.

AI