Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Võ thuật Trung Quốc, kung fu, công phudanh từđếm được (countable)A Chinese martial art.
- Sự thông thạo hoặc thành thạo một kỹ năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mastery of or expertise in a skill
- Thành thạo hoặc chuyên môn về lập trình máy tính, hack hoặc bẻ khóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mastery of or expertise in computer programming, hacking, or cracking
- Biểu diễn kung fuđộng từTo perform kung fu.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kung fuNguyên thể (infinitive)
- kung fusNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kung fuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kung fuingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Võ thuật Trung Quốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Võ thuật Trung Quốc, kung fu, công phuThe Chinese martial arts collectively.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại功夫gōngfu“skill, accomplishment, martial art”
Ví dụ
- /
- , , , .
- Ziri .