peewee
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người thấp hoặc nhỏ; một vật nhỏdanh từA short or small person; a small object.
- Loại đá cẩm thạch nhỏ trong trò chơi trẻ emdanh từA kind of small marble in children's games.
- Cầu thủ trong một giải đấu thể thao dành cho trẻ nhỏdanh từA player in a sports league for very young children.
- Chim ác là hoặc chim sơn ca (Grallina cyanoleuca)danh từA magpie-lark or mudlark (Grallina cyanoleuca).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peeweeDạng gốc (base form)
- peeweesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peewee golfdanh từ | danh từ | Sân golf thu nhỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái pewee
- A pewee.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- ?
- — — […].