Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
littlun
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một chút; một đứa trẻ hoặc một con vật nhỏ
danh từ
Little one; a child or a young animal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
littlun
Dạng gốc
(base form)
littlun
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
little
+
un
Ví dụ
“
So
let's
hear
from
that
littlun
who
talked
about
a
beast
and
perhaps
we
can
show
him
how
silly
he
is
.”
The
littluns
began
to
jabber
among
themselves
,
then
one
stood
forward
.
AI
1
Một chút
1
Một chút
1
Một chút