Dịch

un

A2danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Người, kẻ, cáidanh từAlternative spelling of 'un.
  2. Người đó, cái đóđại từAlternative spelling of 'un.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unDạng gốc (base form)
  2. unsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a good unNgười tốt
a young unĐứa trẻ
un-Americantính từĐi ngược lại các nguyên tắc, thể chế hoặc lợi ích của Hoa Kỳ; chống Mỹ
UN Security Councildanh từ riêngHội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc
'unđại từ(một vật)
un-tiền tốKhông
UN*Xdanh từHệ điều hành giống Unix (ví dụ: Linux, macOS, Solaris, v.v.)
un-PCtính từKhông chính xác về mặt chính trị

Ví dụ

  • .Kim Jong Un là một nhà độc tài.
  • ?Tại sao LHQ lại tồn tại?
  • ?UN là viết tắt của từ gì?

AI