Dịch

Littleton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Ngôi làng ở County Tipperary, Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in County Tipperary, Ireland.
  2. Địa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Lithgow council area, eastern New South Wales, Australia.
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Cheshire West và quận Chester, Cheshire (OS lưới ref SJ4466)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Cheshire West and Chester borough, Cheshire (OS grid ref SJ4466).
  4. Ngôi làng ở giáo xứ Blandford St Mary, Dorset (OS lưới ref ST8904)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Blandford St Mary parish, Dorset (OS grid ref ST8904).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LittletonDạng gốc (base form)
  2. LittletonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

High Littletondanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST6458)
South Littletondanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Wychavon, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SP0746)
Littleton and Harestockdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Winchester, Hampshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên

16 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 16
Ngôi làng ở giáo xứ Littleton và Harestock
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ Littleton và Harestock, quận Winchester, Hampshire (OS lưới ref SU4532)A village in Littleton and Harestock parish, Winchester district, Hampshire (OS grid ref SU4532).

Nguồn gốc (etymology)

little-ton

  1. từ tiếng Anh cổlȳtel“small, little”

Cùng gốc (doublet)Lyttelton

AI