Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
preachee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được thuyết giáo; người nhận một bài giảng
danh từ
One who is preached to; the recipient of a sermon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
preachee
Dạng gốc
(base form)
preachee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
preach
+
-ee
AI
1
Người được thuyết giáo
1
Người được thuyết giáo
1
Người được thuyết giáo