Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người (ban đầu là một người đàn ông) có thẩm quyền trong một tổ chức tôn giáo Cơ đốc (một nhà thờ)danh từA person (originally a man) of authority in a Christian religious organization (a church).
- Thành viên hoặc tín đồ của một giáo hội đã được thành lập, đặc biệt là Giáo hội Anhdanh từA member or adherent of an established church, especially the Church of England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- churchmanDạng gốc (base form)
- churchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Low Churchmandanh từ | danh từ | Thành viên của Giáo hội Anh theo truyền thống Giáo hội Thấp, tập trung vào các khía cạnh Tin lành và Phúc âm của di sản Anh giáo |
| free churchmandanh từ | danh từ | Thành viên của một nhà thờ tự do |
| High Churchmandanh từ | danh từ | Thành viên của Giáo hội Anh, người ưu tiên những khía cạnh của Anh giáo để phân biệt nó với đạo Calvin và các giáo phái Tin lành khác, và có điểm chung với Công giáo, đặc biệt là thẩm quyền của chức tư tế và tầm quan trọng của nghi lễ nhà thờ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người quản giáo
- A churchwarden.
Họ từ (word family)
cùng gốc churchmanVí dụ
- , , religion's .
- , ‘ . James's, . Martin's, . Ann's, ;’—‘,’ , ‘ .’