Dịch

iglesia

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/iˈɡlesja/nguồn

Nghĩa chính

  1. nhà thờ, thánh đườngdanh từA1A building used for Christian religious services and worship.
  2. giáo hộidanh từB1The institution or collective body of Christian believers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iglesiaDạng gốc (base form)
  2. iglesiasSố nhiều (plural)
  3. iglesitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

ir a la iglesiaĐi nhà thờ
construir una iglesiaXây nhà thờ
arco de iglesiadanh từThứ tự cao
iglesia catedraldanh từNhà thờ lớn
casarse por la Iglesiađộng từKết hôn ở nhà thờ
iglesia parroquialdanh từNhà thờ giáo xứ
coro de iglesiaCa đoàn nhà thờ
campana de iglesiaChuông nhà thờ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có dám bước vào nhà thờ này một mình vào ban đêm không?
  • .Người ta nói rằng ông ấy được chôn cất ở nhà thờ này.
  • .Nhà thờ này là một nơi rất nổi tiếng và xinh đẹp.

AI