autem
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhà thờdanh từA church.
- Đã cướitính từkhông so sánh (not comparable)Married.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autemDạng gốc (base form)
- autemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autem jetdanh từ | danh từ | Mục sư |
| autem mortdanh từ | danh từ | Người phụ nữ đã có chồng |
| autem covedanh từ | danh từ | Người đàn ông đã có gia đình |
| autem diverdanh từ | danh từ | Những kẻ móc túi hành nghề trong nhà thờ; cũng là những người hướng dẫn nhà thờ và giám sát người nghèo |
| autem goglerdanh từ | danh từ | Kẻ lừa đảo hoặc kẻ điều hành trò lừa đảo dựa trên tôn giáo hoặc tâm linh |
| autem bawlerdanh từ | danh từ | Mục sư |
| autem cacklerdanh từ | danh từ | Người bất đồng chính kiến; một người theo đạo Tin lành không phải là tín đồ của Giáo hội được thành lập (tức là Giáo hội Anh, Giáo hội Scotland, v.v.) |
Họ từ (word family)
cùng gốc autemNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishאַa“indefinite article”
Ví dụ
- […] , ; […]
- , , going-out? […]