Dịch

churchly

tính từ (adjective)
UK/t͡ʃɜːt͡ʃ.li/US/t͡ʃɝt͡ʃ.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc liên quan đến nhà thờ, chính quyền, hình thức hoặc nghi lễ của nhà thờ; giáo hộitính từPertaining to or relating to the church, its government, forms, or ceremonies; ecclesiastical.
  2. Tận tâm hoặc có khuynh hướng coi trọng trật tự và nghi lễ của một bộ phận cụ thể của nhà thờ Cơ đốctính từDevoted to, or inclined to attach great importance to, the order and ritual of a particular section of the Christian church.
  3. Phù hợp với các tiêu chuẩn hoặc nghi lễ của giáo hội; thích hợp hoặc phù hợp với một nhà thờtính từIn accordance with ecclesiastical standards or ceremonies; appropriate for or befitting a church.
  4. Đặc điểm của một nhà thờ; nhà thờtính từCharacteristic of a church; churchy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churchlyDạng gốc (base form)
  2. churchlierSo sánh hơn (comparative)
  3. churchliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-churchlyChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

church-ly

  1. từ tiếng Anh trung đại*chirchely
  2. từ tiếng Anh cổċiriclīċ“ecclesiastical”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , . , , .
  • , , , , , [...]
  • , , . , . , .

AI