unchurchly
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không theo nhà thờ; không phù hợp với một nhà thờ; vô đạo đức, dị giáo, v.vtính từNot churchly; unbefitting a church; impious, heretical, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unchurchlyDạng gốc (base form)
- more unchurchlySo sánh hơn (comparative)
- most unchurchlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)