Nghĩa chính
- Kitô hữu ngoan đạotính từPiously Christian.
- Giống như nhà thờtính từResembling a church.
- Gợi nhớ đến một buổi lễ ở nhà thờtính từReminiscent of a church service.
- Một người sùng đạo Kitô giáodanh từone who is piously Christian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- churchyDạng gốc (base form)
- churchiesSố nhiều (plural)
- churchierSo sánh hơn (comparative)
- churchiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| churchyard coughdanh từ | danh từ | Cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết |
Ví dụ
- mother's , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc churchyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha