Dịch

churchy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kitô hữu ngoan đạotính từPiously Christian.
  2. Giống như nhà thờtính từResembling a church.
  3. Gợi nhớ đến một buổi lễ ở nhà thờtính từReminiscent of a church service.
  4. Một người sùng đạo Kitô giáodanh từone who is piously Christian

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churchyDạng gốc (base form)
  2. churchiesSố nhiều (plural)
  3. churchierSo sánh hơn (comparative)
  4. churchiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

churchyard coughdanh từCơn ho thấy chết, cơn ho gần chết

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • mother's , .
  • .
  • .

AI