Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
churchily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách nhà thờ
trạng từ
In a churchy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
churchily
Dạng gốc
(base form)
more churchily
So sánh hơn
(comparative)
most churchily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
churchy
+
-ly
AI
1
Theo cách nhà thờ
1
Theo cách nhà thờ
1
Theo cách nhà thờ