Nghĩa chính
- Nhà thờ Hồi giáodanh từA place of worship for Muslims, often having at least one minaret; a masjid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mosqueDạng gốc (base form)
- mosquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attend a mosque | Đi lễ nhà thờ hồi giáo | |
| build a mosque | Xây nhà thờ hồi giáo | |
| enter a mosque | Bước vào nhà thờ hồi giáo | |
| local mosque | Nhà thờ hồi giáo địa phương | |
| visit a mosque | Thăm nhà thờ hồi giáo | |
| mosque yarddanh từ | danh từ | Sân xung quanh hoặc bên cạnh một nhà thờ Hồi giáo |
| inter-mosquetính từ | tính từ | Giữa các nhà thờ Hồi giáo |
| mosque-goingtính từ | tính từ | Thường xuyên tham dự một nhà thờ Hồi giáo; là một người theo đạo Hồi thực hành |
Ví dụ
- , , 19- , .Cô ấy cho biết một người dùng Terrorgram đã phát trực tiếp cảnh mình đâm năm người bên ngoài một nhà thờ Hồi giáo ở Thổ Nhĩ Kỳ, và một thanh niên 19 tuổi người Slovakia đã ca ngợi nhóm này trong một bản tuyên ngôn trước khi giết hai người tại một quán bar LGBTQ ở Bratislava, thủ đô của Slovakia.
- .Anh ấy quyết định đi đến nhà thờ.
- , . , 1,200 .Hơn nữa, nền tự do ở Mỹ không tách rời tự do tôn giáo. Đó là lí do tại sao mỗi bang của đất nước chúng tôi đều có một đền thờ Hồi giáo, và có hơn 1200 đền thờ Hồi giáo trong cả lãnh thổ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mosqueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimosquée
- từ tiếng Ýmoschea
- từ tiếng Ả Rậpمَسْجِدmasjid
Cùng gốc (doublet)masjid
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- churchdễ nhầmThánh đường dành riêng cho người theo đạo Hồi.