Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mosqueful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhiều như một nhà thờ Hồi giáo sẽ tổ chức
danh từ
As many as a mosque will hold.
Nguồn gốc
(etymology)
mosque
+
-ful
Ví dụ
and
surprised
or
forced
the
whole
mosqueful
into
swearing
allegiance
to
the
present
ruler
.
AI
1
Nhiều như một nhà thờ Hồi giáo sẽ tổ chức
1
Nhiều như một nhà thờ Hồi giáo sẽ tổ chức
1
Nhiều như một nhà thờ Hồi giáo sẽ tổ chức