Dịch

mosqueing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành đến thăm hoặc tham dự một nhà thờ Hồi giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of visiting or attending a mosque.
  2. Sự giới thiệu của đạo Hồi đến một nơidanh từkhông đếm được (uncountable)The introduction of Islam to a place.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .. , . souking […]
  • — ' .

AI