mosqueing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành đến thăm hoặc tham dự một nhà thờ Hồi giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of visiting or attending a mosque.
- Sự giới thiệu của đạo Hồi đến một nơidanh từkhông đếm được (uncountable)The introduction of Islam to a place.
Ví dụ
- .. , . souking […]
- — ' .