Dịch

chaperon

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃæ.pəˌɹəʊn/US/ˈʃæ.pəˌɹoʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người trưởng thành đi cùng hoặc giám sát một hoặc nhiều thanh niên nam nữ chưa lập gia đình trong các dịp giao lưu xã hội, thường với mục đích cụ thể là ngăn chặn một số loại tương tác xã hội hoặc tình dục hoặc hành vi bất hợp phápdanh từAn adult who accompanies or supervises one or more young, unmarried men or women during social occasions, usually with the specific intent of preventing some types of social or sexual interactions or illegal behavior.
  2. Loại mũ trùm đầu, thường dùng để trang trí hoặc trang trọng, có gắn áo choàng và đuôi, sau này được đội như một chiếc mũ có lỗ ở mặt che trên đỉnh đầudanh từA type of hood, often ornamental or official, with an attached cape and a tail, later worn as a hat with the face hole put over the top of the head instead.
  3. Thiết bị đặt trên trán ngựa để kéo xe tang trong những đám tang hoành trángdanh từA device placed on the foreheads of horses which draw the hearse in pompous funerals.
  4. Đi cùng; hộ tốngđộng từTo accompany; to escort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaperonNguyên thể (infinitive)
  2. chaperonsSố nhiều (plural)
  3. chaperonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chaperoningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gửi mẹ
  1. To mother.

Ví dụ

  • " , ," , " , , . . ."
  • , .

AI