Nghĩa chính
- Thỏa thuận với; vượt qua mọi khó khăn dođộng từngoại động từ (transitive)To come to terms with; to overcome any difficulties presented by.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cope withNguyên thể (infinitive)
- copes withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- coped withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coping withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cope with loss | Đối mặt với sự mất mát | |
| cope with demand | Đáp ứng nhu cầu | |
| cope with stress | Đối phó với căng thẳng | |
| cope with pressure | Chịu đựng áp lực | |
| cope with something | Đối phó với cái gì |
Xuất hiện ở từ khác
- 应Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy không thể đương đầu với căng thẳng.
- .
- .