Dịch

batalla

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/baˈtaʝa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trận chiến, cuộc chiếndanh từA2A fight between opposing forces, usually in war.
  2. chiến đấu, đánh nhauđộng từA2To fight or contend with someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batallaDạng gốc (base form)
  2. batallasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

batalla campalTrận ác chiến
campo de batalladanh từChiến trường
dar la batallaChiến đấu quyết liệt
ganar la batallaThắng trận
perder la batallaThua trận
batalla culturaldanh từChiến tranh văn hóa (Xung đột giữa các nhóm hệ tư tưởng khác nhau, đặc biệt là xung đột chính trị nhằm giành ưu thế về văn hóa giữa những người cánh tả/cấp tiến và những người bảo thủ/cánh hữu ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha)
orden de batalladanh từThứ tự trận chiến
frente de batalladanh từMặt trận

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng chia của batallar
  1. inflection of batallar:

Ví dụ

  • .Đây là nơi từng diễn ra trận chiến.
  • .Khung cảnh sau trận chiến thật hoang tàn.
  • .Mỗi ngày trong công việc này đều là một cuộc chiến.

AI