Dịch

guerra

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈɡera/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chiến tranh, cuộc chiếndanh từA2a state of armed conflict between different countries or different groups within a country

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guerraDạng gốc (base form)
  2. guerrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

declarar la guerraTuyên chiến
estar en guerraĐang có chiến tranh
guerra civilNội chiến
hacer la guerraGây chiến
dar guerrađộng từHành động
zona de guerradanh từVùng chiến sự
guerra a muertedanh từChiến đấu đến chết
estado de guerradanh từTình trạng chiến tranh

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Guerra
  1. a surname

Ví dụ

  • . .Chiến tranh đã kết thúc. Những cơn ác mộng thì chưa.
  • .Chính chiến tranh đã làm thay đổi Nhật Bản.
  • .Mọi cuộc chiến tranh đều vô lý và đáng ghê tởm.

Đồng nghĩa (synonym)

AI