Dịch

concordia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/konˈkoɾdja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự hòa hợp, sự hòa thuậndanh từconcord, harmony, unity, union
  2. Nhẫn lồng hai vòngdanh từring consisting of two interlaced parts
  3. Thành phố ở Sinaloa, Mexicodanh từ riêngConcordia (a city and municipality in Sinaloa, Mexico).
  4. Đô thị ở Olancho, Hondurasdanh từ riêngConcordia (a municipality in Olancho department, Honduras).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concordiaDạng gốc (base form)
  2. concordiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buscar la concordiaTìm kiếm sự hòa giải
mantener la concordiaGiữ hòa khí
paz y concordiaHòa bình và hòa hợp
vivir en concordiaSống trong hòa thuận

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Antioquia
  1. Thị trấn ở Antioquia, ColombiaConcordia (a town and municipality in Antioquia department, Colombia).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Cách tốt nhất, đẹp nhất và hoàn hảo nhất để thể hiện sự hòa hợp ngọt ngào của tâm trí nhau là qua âm nhạc.
  • .Chính phủ này muốn phá vỡ hòa hợp giữa người Tây Ban Nha và gieo sợ hãi.
  • ¡ ! ¡ !Hãy chấm dứt cuộc chiến vô lý và phi nhân đạo này! Và để hòa bình và hòa hợp tồn tại!

AI