concordia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/konˈkoɾdja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự hòa hợp, sự hòa thuậndanh từconcord, harmony, unity, union
- Nhẫn lồng hai vòngdanh từring consisting of two interlaced parts
- Thành phố ở Sinaloa, Mexicodanh từ riêngConcordia (a city and municipality in Sinaloa, Mexico).
- Đô thị ở Olancho, Hondurasdanh từ riêngConcordia (a municipality in Olancho department, Honduras).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concordiaDạng gốc (base form)
- concordiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buscar la concordia | Tìm kiếm sự hòa giải | |
| mantener la concordia | Giữ hòa khí | |
| paz y concordia | Hòa bình và hòa hợp | |
| vivir en concordia | Sống trong hòa thuận |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Antioquia
- Thị trấn ở Antioquia, ColombiaConcordia (a town and municipality in Antioquia department, Colombia).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc concordiaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cách tốt nhất, đẹp nhất và hoàn hảo nhất để thể hiện sự hòa hợp ngọt ngào của tâm trí nhau là qua âm nhạc.
- .Chính phủ này muốn phá vỡ hòa hợp giữa người Tây Ban Nha và gieo sợ hãi.
- ¡ ! ¡ !Hãy chấm dứt cuộc chiến vô lý và phi nhân đạo này! Và để hòa bình và hòa hợp tồn tại!
Xuất hiện ở từ khác
- pazđồng nghĩaTừ trang trọng chỉ sự đồng lòng, hòa khí giữa các bên.