Dịch

concord

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒnkəːd/US/ˈkɑnkɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thỏa ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of agreement; harmony; union.
  2. Sự hòa hợp, sự tương hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement of words with one another, in gender, number, person, or case.
  3. Sự hòa âm, hợp âm thuậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreeable combination of tones simultaneously heard; a consonant chord; a consonance; a harmony.
  4. Đồng thuận, hòa hợp, nhất tríđộng từnội động từ (intransitive)To agree; to act together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concordNguyên thể (infinitive)
  2. concordsSố nhiều (plural)
  3. concordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concordingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • concord (with sb)sự hòa hợp (với ai)
  • concord (with sth)sự hòa hợp (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

bring concordMang lại sự hòa hợp
live in concordSống hòa thuận
perfect concordSự hòa hợp hoàn hảo
Concord Westdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Vịnh Canada, New South Wales, Australia
West Concorddanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Concord, Quận Middlesex, Massachusetts
Concord buggydanh từLoại xe buggy có thân xe thấp và có lò xo bên
Concord coachdanh từLoại xe ngựa kéo của Mỹ, thường được sử dụng làm xe ngựa hoặc xe chở thư, có thiết bị chạy dễ sửa chữa, phù hợp với nhiều điều kiện đường xá
Concord grapedanh từGiống nho thuộc loài Vitis labrusca

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nho Concord
  1. A variety of sweet American grape, with large dark blue (almost black) grapes in compact clusters; a Concord grape.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hòa hợp
Hiệp ước

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápconcorde
  2. từ tiếng Latinhconcordia
động từ
  1. từ tiếng Phápconcorder
  2. từ tiếng Latinhconcordō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Bản hòa ước được ký kết giữa Vua Henry II và Roderick O'Connor.
  • , , .Cách tốt nhất, đẹp đẽ nhất và hoàn hảo nhất mà chúng ta có để bày tỏ sự đồng điệu tâm hồn ngọt ngào với nhau là qua âm nhạc.
  • ! !Cầu mong cuộc chiến tranh phi lý và vô nhân đạo này chấm dứt! Và cầu mong hòa bình cùng sự hòa thuận ngự trị!

AI