Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thỏa ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of agreement; harmony; union.
- Sự hòa hợp, sự tương hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement of words with one another, in gender, number, person, or case.
- Sự hòa âm, hợp âm thuậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreeable combination of tones simultaneously heard; a consonant chord; a consonance; a harmony.
- Đồng thuận, hòa hợp, nhất tríđộng từnội động từ (intransitive)To agree; to act together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concordNguyên thể (infinitive)
- concordsSố nhiều (plural)
- concordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- concordingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- concord (with sb)sự hòa hợp (với ai)
- concord (with sth)sự hòa hợp (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring concord | Mang lại sự hòa hợp | |
| live in concord | Sống hòa thuận | |
| perfect concord | Sự hòa hợp hoàn hảo | |
| Concord Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Vịnh Canada, New South Wales, Australia |
| West Concorddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Concord, Quận Middlesex, Massachusetts |
| Concord buggydanh từ | danh từ | Loại xe buggy có thân xe thấp và có lò xo bên |
| Concord coachdanh từ | danh từ | Loại xe ngựa kéo của Mỹ, thường được sử dụng làm xe ngựa hoặc xe chở thư, có thiết bị chạy dễ sửa chữa, phù hợp với nhiều điều kiện đường xá |
| Concord grapedanh từ | danh từ | Giống nho thuộc loài Vitis labrusca |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nho Concord
- A variety of sweet American grape, with large dark blue (almost black) grapes in compact clusters; a Concord grape.
Xuất hiện ở từ khác
- agreeđồng nghĩaTừ trang trọng dùng trong ngữ pháp để nói các từ có cùng đặc điểm.
Họ từ (word family)
cùng gốc concordNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápconcorde
- từ tiếng Latinhconcordia
động từ
- từ tiếng Phápconcorder
- từ tiếng Latinhconcordō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Bản hòa ước được ký kết giữa Vua Henry II và Roderick O'Connor.
- , , .Cách tốt nhất, đẹp đẽ nhất và hoàn hảo nhất mà chúng ta có để bày tỏ sự đồng điệu tâm hồn ngọt ngào với nhau là qua âm nhạc.
- ! !Cầu mong cuộc chiến tranh phi lý và vô nhân đạo này chấm dứt! Và cầu mong hòa bình cùng sự hòa thuận ngự trị!