Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự đồng thuận, sự phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement; accordance; consonance.
- Bảng tra cứu từ ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A listing, often lemmatized and alphabetized, showing the places in a text, especially the Bible, where each word or phrase may be found, and its immediate context in each place.
- Bảng tra cứu từ ngữ trong kho văn bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A listing, usually tokenized, where every word or phrase in a corpus can be found alongside its immediate context in each usage.
- Lập bảng tra cứu từ ngữđộng từngoại động từ (transitive)To create a concordance from (a corpus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concordanceNguyên thể (infinitive)
- concordancesSố nhiều (plural)
- concordancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- concordancingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concordance cosmologydanh từ | danh từ | Mô hình vũ trụ giả định số lượng tham số tối thiểu, đặc biệt là mô hình Lambda-CDM |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Xác suất đồng hiện đặc điểm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The probability that a pair of individuals will both have a certain characteristic (phenotypic trait) given that one of the pair has the characteristic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc concordanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổconcordance
- từ tiếng Latinh muộnconcordantia
Ví dụ
- . 1857, , " ", , , .Kiến thức Kinh thánh của ông ấy sâu rộng đến mức ông có thể được gọi là một cuốn từ điển sống.
- , , .Khác với các bảng tra cứu Kinh thánh hay các tác phẩm kinh điển phương Tây, vốn cơ bản là bảng tra cứu hoàn chỉnh của một cuốn sách cụ thể, các bộ Loại thư Trung Quốc thường tra cứu nhiều loại sách khác nhau.
- .Chúng tôi đã nghiên cứu Bảng tra cứu tác phẩm Shakespeare để thu thập các ví dụ về phép điệp âm.