Dịch

KWIC

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của keyword in context: danh sách các cụm từ thu được bằng cách tìm kiếm một kho ngữ liệu, mỗi cụm từ chứa nút (hoặc từ quan tâm) và ngữ cảnh xung quanh nódanh từInitialism of keyword in context: a list of phrases obtained by searching a corpus, each containing the node (or word of interest) and its surrounding cotext.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KWICDạng gốc (base form)
  2. KWICsSố nhiều (plural)

AI