Dịch

combate

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/komˈbate/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trận đánh, cuộc giao tranhdanh từcombat
  2. Hãy uốn cong mình, hãy cong lạiđộng từsecond-person singular voseo imperative of combar combined with te
  3. Chiến đấu, giao tranhđộng từinflection of combatir:
  4. Chiến đấu, chống lạiđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combateDạng gốc (base form)
  2. combatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

combate cuerpo a cuerpoCận chiến
entrar en combateTham chiến
fuera de combateMất khả năng chiến đấu
carro de combatedanh từXe tăng (xe quân sự)
orden de combatedanh từThứ tự trận chiến
avión de combateMáy bay chiến đấu
deporte de combatedanh từMôn thể thao chiến đấu
escuadrón de combatePhi đội chiến đấu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy chiến đấu
  1. Hãy chiến đấu, hãy chống lạisecond-person singular imperative

Ví dụ

  • .Bạn cũng hãy tham gia phòng chống sốt xuất huyết.
  • .Các đội quân đang ở trong đội hình chiến đấu.
  • .Cuộc sống là một cuộc chiến chống lại cái chết.

AI