combate
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/komˈbate/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trận đánh, cuộc giao tranhdanh từcombat
- Hãy uốn cong mình, hãy cong lạiđộng từsecond-person singular voseo imperative of combar combined with te
- Chiến đấu, giao tranhđộng từinflection of combatir:
- Chiến đấu, chống lạiđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combateDạng gốc (base form)
- combatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combate cuerpo a cuerpo | Cận chiến | |
| entrar en combate | Tham chiến | |
| fuera de combate | Mất khả năng chiến đấu | |
| carro de combatedanh từ | danh từ | Xe tăng (xe quân sự) |
| orden de combatedanh từ | danh từ | Thứ tự trận chiến |
| avión de combate | Máy bay chiến đấu | |
| deporte de combatedanh từ | danh từ | Môn thể thao chiến đấu |
| escuadrón de combate | Phi đội chiến đấu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hãy chiến đấu
- Hãy chiến đấu, hãy chống lạisecond-person singular imperative
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn cũng hãy tham gia phòng chống sốt xuất huyết.
- .Các đội quân đang ở trong đội hình chiến đấu.
- .Cuộc sống là một cuộc chiến chống lại cái chết.