Dịch

guerrero

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ɡeˈreɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiếu chiếntính từbellicose, warlike
  2. Chiến binhdanh từwarrior
  3. Loại xoài đặc biệt ngọt ngàodanh từA type of particularly sweet mango.
  4. Họ Guerrerodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guerreroDạng gốc (base form)
  2. guerrerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. guerrerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. guerreraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

Guerreros de terracotadanh từ riêngĐội quân đất nung (Chiến binh và ngựa đất nung của Hoàng đế đầu tiên của Trung Quốc)
espíritu guerreroChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Bang Guerrero
  1. a state of Mexico

Ví dụ

  • .Chiến binh chiến đấu để bảo vệ bản thân.
  • ¡ , !Đức Giê-hô-va là một chiến binh, danh Ngài là Giê-hô-va!
  • .Một chiến binh luôn thấu hiểu điểm mạnh và điểm yếu của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI