Dịch

battalia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thứ tự trận chiến; bố trí hoặc bố trí quân đội hoặc lực lượng hải quân, sẵn sàng hành độngdanh từkhông đếm được (uncountable)Order of battle; disposition or arrangement of troops or of a naval force, ready for action.
  2. Đội quân đang dàn trận; Ngoài ra, tiểu đoàn chính hoặc đơn vị của quân đội, khác biệt với đội tiên phong và hậu phươngdanh từđếm được (countable)An army in battle array; also, the main battalia or body of the army, as distinct from the vanguard and rear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battaliaDạng gốc (base form)
  2. battaliasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

battalia piedanh từTrò chơi lớn hoặc chả cá được làm từ những miếng nội tạng nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnbattālia
  2. từ tiếng Latinhbattuō“to strike, beat”

Cùng gốc (doublet)battle

Ví dụ

  • , / rang'd, array'd
  • ,

AI