Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hành động đột ngột làm phiền người khác; một cuộc tấn công hoặc tấn côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of suddenly disturbing anyone; an assault or attack.
- Cuộc tấn công hoặc cãi vã hỗn loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tumultuous assault or quarrel.
- Đánh nhau giữa hai người trở lên ở nơi công cộng khiến người khác khiếp sợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fighting of two or more persons, in a public place, to the terror of others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affrayDạng gốc (base form)
- affraysSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Khủng bố
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Terror.
Ví dụ
- , , , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc affrayTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaffraien“to terrify, frighten”
- từ tiếng Anglo-Normanafrayer“to terrify, disquiet, disturb”
- từ tiếng Pháp cổeffreer