Dịch

affray

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hành động đột ngột làm phiền người khác; một cuộc tấn công hoặc tấn côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of suddenly disturbing anyone; an assault or attack.
  2. Cuộc tấn công hoặc cãi vã hỗn loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tumultuous assault or quarrel.
  3. Đánh nhau giữa hai người trở lên ở nơi công cộng khiến người khác khiếp sợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fighting of two or more persons, in a public place, to the terror of others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affrayDạng gốc (base form)
  2. affraysSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Khủng bố
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Terror.

Ví dụ

  • , , , , , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc affray

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaffraien“to terrify, frighten”
  2. từ tiếng Anglo-Normanafrayer“to terrify, disquiet, disturb”
  3. từ tiếng Pháp cổeffreer

AI