Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Bị cọ sờn; bị cọ xơđộng từngoại động từ (transitive)To rub or wear away (something); to cause (something made of strands twisted or woven together, such as cloth or rope) to unravel through friction; also, to irritate (something) through chafing or rubbing; to chafe.
- Cọ gạc, mài gạcđộng từngoại động từ (transitive)Of a deer: to rub (its antlers or head) against a tree, etc., to remove the velvet from antlers or to mark territory; also, to rub its antlers against (a tree, etc.) for that purpose.
- Mở đường, vạch lốiđộng từngoại động từ (transitive)To force or make (a path, way, etc.) through.
- Bị sờn, bị tưa, bị xơđộng từnội động từ (intransitive)To become unravelled or worn; to unravel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fray sthlàm sờn cái gìIt was fashionable to fray the bottoms of your jeans.Hồi đó mốt là làm sờn gấu quần jeans.
- fray (sth)làm (ai/cái gì) phát cáu, làm tổn thương (tâm lý)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter the fray | Bước vào cuộc tranh chấp | |
| fray someone's nerves | Làm ai căng thẳng thần kinh | |
| join the fray | Tham gia vào cuộc chiến | |
| leap into the fray | Nhảy vào cuộc hỗn chiến | |
| tempers begin to fray | Cơn giận bắt đầu bộc phát | |
| make-fraydanh từ | danh từ | Kẻ xúi giục cãi vã |
| above the fraycụm giới từ | cụm giới từ | Không tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc đấu tranh khó khăn |
| Fray Bentosdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, thủ phủ của tỉnh Río Negro, Uruguay |
18 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 7
Cọ xát
- nội động từ (intransitive)Cọ xát, chà xátTo rub.
Ví dụ
- [] , [] ; . […] ; […]Với sự giúp sức của đồng bọn, thị đã cuỗm đi những tài sản sau của phu nhân; gồm […] bốn chiếc áo ngủ bằng vải muslin sọc hầu như chưa hề bị sờn rách; […]
- , , , , , , .Đi qua thêm một quãng nữa, tôi không rõ bao xa, những khóm thạch nam khô thẫm màu liên tục cọ xát vào đầu gối tôi, thì phía trước hiện ra một thung lũng nhỏ phủ đầy thạch nam từ đỉnh xuống chân đồi, và tôi đột ngột dừng bước.
- " , , [] Morland's ?" / " , ," , ; " ; .""Thưa ông, xin mạn phép hỏi ông nghĩ sao về chiếc váy của cô Morland?" / "Thưa bà, nó rất đẹp," ông đáp sau khi nghiêm túc ngắm nghía; "nhưng tôi e rằng giặt nhiều sẽ không bền; tôi sợ nó sẽ bị tưa sợi."
Họ từ (word family)
cùng gốc frayNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifraien“to beat so as to cause bruising, to bruise; to crush; to rub; to wear, wear off”
- từ tiếng Pháp cổfraier
- từ tiếng Latinhfricāre
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifraien“to attack, invade; to make an attack; to brawl, fight; to make a loud noise (?); to frighten, terrify; to be frightened of (something), fear”
- từ tiếng Anglo-Normanaffraier
- từ tiếng Pháp cổeffreer
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifrai“an assault, attack; a brawl, fight; disturbance, uproar; fine for assault or breach of the peace”
- từ tiếng Anglo-Normanaffrai
- từ tiếng Pháp trung đạieffray