Dịch

fray

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/fɹeɪ/US/fɹeɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Bị cọ sờn; bị cọ xơđộng từngoại động từ (transitive)To rub or wear away (something); to cause (something made of strands twisted or woven together, such as cloth or rope) to unravel through friction; also, to irritate (something) through chafing or rubbing; to chafe.
  2. Cọ gạc, mài gạcđộng từngoại động từ (transitive)Of a deer: to rub (its antlers or head) against a tree, etc., to remove the velvet from antlers or to mark territory; also, to rub its antlers against (a tree, etc.) for that purpose.
  3. Mở đường, vạch lốiđộng từngoại động từ (transitive)To force or make (a path, way, etc.) through.
  4. Bị sờn, bị tưa, bị xơđộng từnội động từ (intransitive)To become unravelled or worn; to unravel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frayNguyên thể (infinitive)
  2. fraysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fray sthlàm sờn cái gìIt was fashionable to fray the bottoms of your jeans.Hồi đó mốt là làm sờn gấu quần jeans.
  • fray (sth)làm (ai/cái gì) phát cáu, làm tổn thương (tâm lý)

Cụm từ (phrase)

enter the frayBước vào cuộc tranh chấp
fray someone's nervesLàm ai căng thẳng thần kinh
join the frayTham gia vào cuộc chiến
leap into the frayNhảy vào cuộc hỗn chiến
tempers begin to frayCơn giận bắt đầu bộc phát
make-fraydanh từKẻ xúi giục cãi vã
above the fraycụm giới từKhông tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc đấu tranh khó khăn
Fray Bentosdanh từ riêngThành phố, thủ phủ của tỉnh Río Negro, Uruguay

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 7
Cọ xát
  1. nội động từ (intransitive)Cọ xát, chà xátTo rub.

Ví dụ

  • [] , [] ; . […] ; […]Với sự giúp sức của đồng bọn, thị đã cuỗm đi những tài sản sau của phu nhân; gồm […] bốn chiếc áo ngủ bằng vải muslin sọc hầu như chưa hề bị sờn rách; […]
  • , , , , , , .Đi qua thêm một quãng nữa, tôi không rõ bao xa, những khóm thạch nam khô thẫm màu liên tục cọ xát vào đầu gối tôi, thì phía trước hiện ra một thung lũng nhỏ phủ đầy thạch nam từ đỉnh xuống chân đồi, và tôi đột ngột dừng bước.
  • " , , [] Morland's ?" / " , ," , ; " ; .""Thưa ông, xin mạn phép hỏi ông nghĩ sao về chiếc váy của cô Morland?" / "Thưa bà, nó rất đẹp," ông đáp sau khi nghiêm túc ngắm nghía; "nhưng tôi e rằng giặt nhiều sẽ không bền; tôi sợ nó sẽ bị tưa sợi."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifraien“to beat so as to cause bruising, to bruise; to crush; to rub; to wear, wear off”
  2. từ tiếng Pháp cổfraier
  3. từ tiếng Latinhfricāre
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifraien“to attack, invade; to make an attack; to brawl, fight; to make a loud noise (?); to frighten, terrify; to be frightened of (something), fear”
  2. từ tiếng Anglo-Normanaffraier
  3. từ tiếng Pháp cổeffreer
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrai“an assault, attack; a brawl, fight; disturbance, uproar; fine for assault or breach of the peace”
  2. từ tiếng Anglo-Normanaffrai
  3. từ tiếng Pháp trung đạieffray

AI