Dịch

fricative

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phụ âm xátdanh từAny of several speech sounds produced by air flowing through a constriction in the oral cavity and typically producing a sibilant, hissing, or buzzing quality; a fricative consonant.
  2. Xát (phụ âm)tính từproduced by air flowing through a restriction in the oral cavity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fricativeDạng gốc (base form)
  2. fricativesSố nhiều (plural)
  3. more fricativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most fricativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dental fricativedanh từÂm vị được tạo ra khi lưỡi chạm vào răng hàm trên và không khí được thổi ra. Nó có thể được phát âm (ð) hoặc vô thanh (θ)
groove fricativedanh từÂm thanh rít lên hoặc im lặng chẳng hạn như âm s hoặc sh trong bao tải hoặc lán
lateral fricativedanh từÂm xát được phát âm bằng cách hướng luồng khí xung quanh các cạnh của lưỡi
slit fricativeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớifricatīvus
  2. từ tiếng Latinhfricō“to rub”

Ví dụ

  • , . .

AI