Dịch

brawl

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɹoːl/nguồnUS/bɹɔl/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự cãi lộn ầm ỹdanh từA disorderly argument or fight, usually with a large number of people involved.
  2. Dạng khác của branledanh từAlternative form of branle (“dance of French origin dating from the 16th century, performed by couples in a circle or a line; the music for this dance”).
  3. Ẩu đả, đánh lộn, cãi cọđộng từnội động từ (intransitive)To engage in a brawl; to fight or quarrel.
  4. La lối om sòm, gây rốiđộng từnội động từ (intransitive)To create a disturbance; to complain loudly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brawlNguyên thể (infinitive)
  2. brawlsSố nhiều (plural)
  3. brawledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brawlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bar brawlVụ ẩu đả ở quán bar
brawl broke outVụ ẩu đả bùng phát
drunken brawlCuộc ẩu đả say xỉn
involved in a brawlDính líu vào vụ ẩu đả
start a brawlKhơi mào vụ ẩu đả
street brawlVụ ẩu đả trên phố
line brawldanh từSự cố trong đó tất cả các vận động viên trượt băng trên băng đều tham gia đánh nhau cùng một lúc
southern brawldanh từTrứng luộc của miền Nam

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Bước nhảy
  1. Bước nhảy, điệu nhảyA type of dance move or step.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibraulen
danh từ
  1. từ tiếng Phápbranle“type of dance; an act of shaking, a shake”
  2. từ tiếng Pháp cổbrandeler“to shake, wave; to agitate”
động từ
  1. từ tiếng Phápbranler“to shake”
  2. từ tiếng Pháp cổbrandeler“to shake, wave; to agitate”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*brandus“firebrand; flaming sword; sword”

Ví dụ

  • " " , ; ; , .Có báo cáo rằng một buổi giải trí đã diễn ra cách đây không lâu tại một tụ điểm nóng ở Thành phố New York, và có cáo buộc rằng các thành viên của Ủy ban Truyền thông Liên bang đã có mặt; rằng họ đã tham gia vào một vụ ẩu đả trong lúc say xỉn; và trong vụ ẩu đả đó, một người phụ nữ đã bị thương, bị trẹo cánh tay.
  • , . . , , , .Kẻ cưỡi ngựa bất chấp hiểm nguy đến tính mạng và tay chân khi săn cáo sẽ luôn thích cưỡi một cách liều lĩnh trong hầu hết mọi hoàn cảnh. Những quý ông này cũng vậy. Trong mắt họ, người yêu nước vĩ đại nhất là kẻ gây gổ dữ dội nhất và ít đoái hoài nhất đến phép lịch sự.
  • , ? .Này kẻ ăn xin, sao ngươi lại kêu gào la lối? Mau đi đến trước vành móng ngựa đi.

AI