Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
brawlsome
tính từ
(adjective)
/ˈ
b
r
ɔː
l
s
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Có xu hướng đánh nhau; gây gổ
tính từ
Inclined to brawl; quarrelsome.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brawlsome
Dạng gốc
(base form)
more brawlsome
So sánh hơn
(comparative)
most brawlsome
So sánh nhất
(superlative)
AI
1
Có xu hướng đánh nhau
1
Có xu hướng đánh nhau
1
Có xu hướng đánh nhau