Dịch

fight back

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đánh trả, phản kháng, chống cựđộng từnội động từ (intransitive)To defend oneself by fighting.
  2. Đánh trả, phản công, kháng cựđộng từnội động từ (intransitive)To counterattack (counterstrike); to resist an attack or respond after one.
  3. Kìm nén, kìm giữđộng từngoại động từ (transitive)to repress; to struggle to repress.
  4. Lội ngược dòng, gỡ hòađộng từnội động từ (intransitive)To overturn a losing deficit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fight backNguyên thể (infinitive)
  2. fights backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fought back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fighting backPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fight back tearsKìm nước mắt
fight back to the ropescụm từChiến đấu đến cùng

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • 1928 , .
  • .

AI