Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
it takes two to tangle
cụm từ
(phrase)
US
/
ɪ
t
ˈ
t
eɪ
k
s
ˈ
t
u
t
ə
ˈ
t
eɪ
ŋ
ɡ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Đổ lỗi cho cả hai bên trong một cuộc xung đột
cụm từ
Blame is to be laid on both parties in a conflict.
Ví dụ
Fee-fi-fo-fum
It
takes
two
to
tangle
and
one
to
have
won
It
takes
two
to
tangle
.
AI
1
Đổ lỗi cho cả hai bên trong một cuộc xung đột
1
Đổ lỗi cho cả hai bên trong một cuộc xung đột
1
Đổ lỗi cho cả hai bên trong một cuộc xung đột