enmesh
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lưới; rối hoặc đan xen vào nhau sao cho không dễ dàng tách ra, đặc biệt là ở dạng lưới hoặc dạng lướiđộng từTo mesh; to tangle or interweave in such a manner as not to be easily separated, particularly in a mesh- or net-like manner.
- Liên quan đến các vấn đề phức tạp đến mức gây khó khăn cho việc giải thoátđộng từTo involve in such complications as to render extrication difficult.
- Tham gia vào những khó khănđộng từTo involve in difficulties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- . . , , Hale’s .
Họ từ (word family)
cùng gốc enmeshTừ liên quan (related word)