Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snar
động từ
(verb)
/
s
n
ɑː
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Gầm gừ
động từ
To snarl.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snar
snar
e
Cái bẫy, bẫy dây
danh từ, động từ
B2
snar
ky
Mỉa mai, chua cay
tính từ
C1
snar
ling
Gầm gừ
tính từ, danh từ
B2
snar
k
Sự mỉa mai, lời châm chọc
danh từ, động từ
C1
Xem thêm 8 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
maraña
Rối, lộn xộn, gầm gừ
bramante
Gầm lên, gầm gừ
gruñir
Gầm gừ
Ví dụ
And
some
of
Tygres
,
that
did
seeme
to
gren
And
snar
at
all
that
ever
passed
by
AI
1
Gầm gừ
1
Gầm gừ
1
Gầm gừ