wowser
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có quan điểm đạo đức mạnh mẽ chống lại việc tiêu thụ quá nhiều rượu, cờ bạc, nội dung khiêu dâm, v.v., là người tìm cách truyền bá những quan điểm đódanh từOne with strong moral views against excessive consumption of alcohol, gambling, pornography, etc., who seeks to promulgate those views.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wowserDạng gốc (base form)
- wowsersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thô lỗ hoặc một người gây rối tương tự
- A lout or similar disruptive person.
Ví dụ
- , , , , Australia's […].
- , , — cowboy's .
- ‘’ ‘’ .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wowser- wowseryĐồng nghĩa với wowserishtính từ
- wowserdomVương quốc hoặc phạm vi của những kẻ gây kinh hãi (những kẻ thập tự chinh đạo đức)danh từ
- wowserianLiên quan đến wowsers (những người thập tự chinh đạo đức)tính từ
- wowserishGiống hoặc có đặc điểm của wowsers (những người thập tự chinh đạo đức)tính từ
Từ liên quan (related word)